《长河》:修订间差异
更多操作
无编辑摘要 |
无编辑摘要 |
||
| (未显示同一用户的1个中间版本) | |||
| 第1行: | 第1行: | ||
《长河》是[[拉比特(UWPR)|拉比特社会主义民主共和国]]的国歌。 | 《长河》是[[拉比特(UWPR)|拉比特社会主义民主共和国]]的国歌。 | ||
| 第5行: | 第6行: | ||
歌词: | 歌词: | ||
城南河啊,碧水长流, | |||
养育大地,五谷丰收。 | |||
从高山来,奔向大海, | |||
护佑我们,永远温饱,幸福常在。 | |||
多少世纪,你静静流淌, | |||
带来沃土,稻花飘香。 | |||
我们在母亲河边长大, | |||
恩情铭刻,永世不忘。 | |||
沿着河岸,人们前行, | |||
建起工厂,筑起新城。 | |||
河水见证,这方巨变,拉比特啊,迈向未来。 | |||
城南河啊,碧水长流, | |||
养育大地,五谷丰收。 | |||
从高山来,奔向大海, | |||
护佑我们,永远温饱,幸福常在。 | |||
Sông Thành Nam ơi, dòng nước xanh trong,Nuôi đất mẹ, bao mùa vàng bông.Từ núi cao, chảy về biển rộng,Cho đời ta mãi ấm no, hạnh phúc. | |||
Bao thế kỷ, sông vẫn chảy trôi,Chở phù sa, bồi nên đồng lúa.Ta lớn lên từ dòng sữa mẹ,Ghi tạc lòng, ân tình không phai. | |||
Đoàn người đi, bên bờ sông quê,Xây nhà máy, dựng thành phố mới.Sông chứng nhân, cho bao đổi thay,La Bít ơi, vững bước tương lai. | |||
Sông Thành Nam ơi, dòng nước xanh trong,Nuôi đất mẹ, bao mùa vàng bông.Từ núi cao, chảy về biển rộng,Cho đời ta mãi ấm no, hạnh phúc. | |||
2026年9月6日 (日) 15:07的最新版本
《长河》是拉比特社会主义民主共和国的国歌。
《长河》《Dòng sông dài》
歌词:
城南河啊,碧水长流,
养育大地,五谷丰收。
从高山来,奔向大海,
护佑我们,永远温饱,幸福常在。
多少世纪,你静静流淌,
带来沃土,稻花飘香。
我们在母亲河边长大,
恩情铭刻,永世不忘。
沿着河岸,人们前行,
建起工厂,筑起新城。
河水见证,这方巨变,拉比特啊,迈向未来。
城南河啊,碧水长流,
养育大地,五谷丰收。
从高山来,奔向大海,
护佑我们,永远温饱,幸福常在。
Sông Thành Nam ơi, dòng nước xanh trong,Nuôi đất mẹ, bao mùa vàng bông.Từ núi cao, chảy về biển rộng,Cho đời ta mãi ấm no, hạnh phúc.
Bao thế kỷ, sông vẫn chảy trôi,Chở phù sa, bồi nên đồng lúa.Ta lớn lên từ dòng sữa mẹ,Ghi tạc lòng, ân tình không phai.
Đoàn người đi, bên bờ sông quê,Xây nhà máy, dựng thành phố mới.Sông chứng nhân, cho bao đổi thay,La Bít ơi, vững bước tương lai.
Sông Thành Nam ơi, dòng nước xanh trong,Nuôi đất mẹ, bao mùa vàng bông.Từ núi cao, chảy về biển rộng,Cho đời ta mãi ấm no, hạnh phúc.